Cơ cấu tổ chức của Trường THCS Bảo Đài tính đến ngày 20/10/2012

TT

Họ tên

Nữ

Năm sinh

Trú quán

Ngày vào ngành

Trình độ

1

Trần Anh Tuấn

 

24/08/1961

Thanh lâm

1/8/1982

ĐH

2

Nguyễn Văn Minh

 

5/5/1960

Bảo đài

1/9/1981

ĐH

3

Nguyễn Hoài Nam

 

1/1/1982

TT Đồi ngô

1/10/2003

ĐH

4

Vũ Hồng Kỳ

 

6/6/1956

Lan mẫu

1/9/1977

ĐH

5

Giáp Thị Phê

Nữ

19/4/1958

Bảo đài

1/9/1978

6

Nguyễn Thị Sinh

Nữ

1/8/1960

Bảo đài

1/8/1979

7

Vũ Thị Oanh

Nữ

16/6/1960

Bảo đài

1/9/1979

8

Nguyễn Thị Thơ

Nữ

10/10/1959

Chu điện

1/9/1980

9

Nguyễn Thị Then

Nữ

6/5/1962

Chu điện

1/9/1981

ĐH

10

Nguyễn Thị Tăng

Nữ

5/5/1063

Chu điện

1/8/1982

7 + 3

11

Đàm Thị Luận

Nữ

15/6/1965

TT Đồi ngô

1/9/1982

ĐH

12

Khúc Việt  Nga

Nữ

1/3/1961

Bảo đài

1/8/1963

13

Nghiêm Văn Viên

 

11/1/1963

Bảo đài

1/9/1981

ĐH

14

Nguyễn T.Thu Thủy

Nữ

4/8/1977

Bảo đài

1/9/1998

ĐH

15

Đỗ Văn Trình

 

18/10/1960

Bảo đài

1/1/2000

ĐH

16

Nguyễn Thị Huyền

Nữ

2/11/1978

TT Đồi ngô

1/10/1999

ĐH

17

Trần Thị Bình

Nữ

10/8/1977

Bảo đài

1/10/1999

ĐH

18

Dương Thị Bích

Nữ

1/12/1977

TT Đồi ngô

1/10/1999

ĐH

19

Hồng Văn Hanh

 

13/10/1976

Bảo đài

1/10/1999

ĐH

20

Nguyễn Văn Lợi

 

25/1/1978

TT Đồi ngô

1/11/2000

ĐH

21

Giáp Văn Quỳnh

 

20/10/1978

Bảo đài

1/11/2000

ĐH

22

Trần Thị Tân

Nữ

27/9/1979

Bảo đài

1/11/2000

ĐH

23

Phạm Văn Bình

 

24/11/1977

Chu Điện

1/11/2000

ĐH

24

Nguyễn Thi Chi

Nữ

15/7/1978

Bảo đài

1/9/2001

ĐH

25

Vũ Thị Hậu

Nữ

11/5/1978

Bảo đài

1/9/2001

ĐH

26

Giáp Văn Khuynh

 

7/8/1977

Bảo đài

1/9/2001

ĐH

27

Lương Quang Cường

 

28/5/1978

TT Đồi ngô

1/10/2002

28

Phí T. Diễm Hương

Nữ

3/4/1979

Tại trường

1/10/2002

ĐH

29

Nguyễn Thị Hường

Nữ

23/8/1983

Thanh lâm

1/10/2003

30

Trương T.Thu Hằng

Nữ

6/3/1981

TT Đồi ngô

1/10/2003

ĐH

31

Nguyễn Thế Mạnh

 

22/6/1982

TT Đồi ngô

1/10/2003

ĐH

32

Ngô Văn Hệ

 

28/7/1979

Bảo đài

16/9/2004

ĐH

33

Lương Văn Khang

 

5/5/1978

TT Đồi ngô

16/12/2004

ĐH

34

Đặng Thị Huệ

Nữ

16/6/1984

TT Đồi ngô

1/9/2005

ĐH

35

Nguyễn Thanh Hòa

Nữ

24/4/1978

Tiên Hưng

1/3/1999

ĐH

36

Nguyễn T. Nhượng

Nữ

28/5/1983

TT Đồi ngô

1/8/2010

TC

37

Dương Thị yến

Nữ

 18/10/1982

Lan mẫu

1/8/2010

38

Đỗ Thị Liên

Nữ

 7/12/1989

Bảo sơn

1/8/2010

TC

39

Vũ Đình Huân

 

 20/3/1986

Bảo đài

 11/2007

40

Nguyễn Thị Năm

Nữ

 20/6/1984

Bảo đài

1/9/20121/

ĐH

41

Đặng Thị Hiền

Nữ

 29/9/1987

Tại trường

1/10/2011

ĐH

42

Nguyễn Văn Bẩy

 

 18/8/1982

Chu điện

 9/2006

ĐH

43

Nguyễn Hoài Đức

 

 17/9/1983

TT Đồi ngô

 5/2011

ĐH

44

Nguyễn Thị Thoa

Nữ

19/5/1961

Bảo Đài

1/9/1981